Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ung, ủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ung, ủng:
U+96CD, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, ju2, ju4;
Việt bính: jung1;
雍 ung, ủng, úng
Nghĩa Trung Việt của từ 雍
(Tính) Hòa hợp, hòa mục.§ Nguyên là chữ 雝.
◎Như: ung hòa 雍和 hòa thuận.Một âm là ủng.
(Động) Che, lấp.
§ Thông ủng 壅.
◇Cốc Lương truyện 左傳: Vô ủng tuyền 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
(Động) Ôm, giữ.
§ Thông ủng 擁.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.Một âm là úng.
(Danh) Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
§ Ta quen đọc là ung cả.
(Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Ung.
ủng, như "ủng sũng (ướt), cam ủng" (vhn)
úng, như "quả úng" (btcn)
ung, như "ung dung" (btcn)
Nghĩa của 雍 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2
1. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
臃 ung, ủng
Nghĩa Trung Việt của từ 臃
(Danh) Nhọt độc.§ Cũng như ung 癰.
◇Sử Kí 史記: Thạch chi vi dược tinh hãn, công phục chi bất đắc sổ sưu, cức vật phục. Sắc tương phát ung 石之為藥精悍, 公服之不得數溲, 亟勿服. 色將發臃 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳).
ung, như "ung sũng" (vhn)
ủng, như "ủng (mập; nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 臃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Chữ gần giống với 臃:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủng
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
| ủng | 擁: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
| ủng | 臃: | ủng (mập; nhiều) |
| ủng | 蕹: | ủng (rau muống) |
| ủng | 雍: | ủng sũng (ướt), cam ủng |
| ủng | 𩍓: | đi ủng |

Tìm hình ảnh cho: ung, ủng Tìm thêm nội dung cho: ung, ủng
